Diễn Đàn học sinh-Cựu học Sinh Trường Trung Học Phổ Thông Thảo Nguyên-TTNT Mộc Châu
Diễn Đàn học sinh-Cựu học Sinh Trường Trung Học Phổ Thông Thảo Nguyên-TTNT Mộc Châu


 
Trang ChínhTrang Chính  Trang chủTrang chủ  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
Chào các bạn đến với Diễn Đàn HS-Cựu HS Trường THPT Thảo Nguyên
Quãng thời gian 3 năm có thể không phải là quá dài trong cuộc đời mỗi con người nhưng là quá nhiều kỉ niệm cho một thời học sinh yêu dấu. Dẫu biết mai này, chúng ta sẽ mỗi đứa một phương, mỗi người một chí hướng nhưng chắc chắn sẽ không ai quên được những ngày tháng được học tập, được gắn bó thân thiết cùng nhau dưới mái trường THPT Thảo nguyên. Diễn Đàn thptthaonguyen.forum-viet.net ra đời với mong muốn lưu giữ lại một phần nào đó những kỉ niệm vui buồn của thời Phổ Thông, để mai này, mỗi khi hoài niệm, chúng ta có cái gì đó để nhớ, để thương, để bồi hồi xao xuyến. Chúc các bạn thành công trong mọi lĩnh vực và bước tiếp vững vàng trên con đường mình đã chọn...


Trắc nghiệm hệ thống kiến thức Hóa 12Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Copy link này gửi đến cho bạn bè nha!

Sat May 29, 2010 4:31 pm
avatar
Mr.VAD
Admin
Admin
Giới tính : Nam Zodiac : Cancer Tổng số bài gửi : 139
Điểm : 426
Reputation : 0
Tham Gia Ngày : 18/05/2010
Age : 30

Bài gửiTiêu đề: Trắc nghiệm hệ thống kiến thức Hóa 12
Xem lý lịch thành viên

Nhằm hệ thống hóa các kiến thức đã học trong chương trình Hóa Học 12, bên cạnh đó giúp các em học sinh ôn tập và nắm được kiến thức trọng tâm để thi tốt nghiệp và CĐ – ĐH sau này.
Bộ câu trắc nghiệm và đáp án Hoá học lớp 12 một phần nào đó đã đem lại được những yêu cầu này.
Tài liệu này được xây dựng trên cơ sở tuyển tập từ các tài liệu chuẩn của BGD & ĐT: Kiến thức chuẩn Hoá học 12, sách nâng cao Hoá học 12, đề thi ĐH – CĐ các năm qua.
Tài liệu gồm có 2 phần: câu hỏi trắc nghiệm và đáp án.
Song không tránh khỏi những thiếu sót, mong các bạn thông cảm.
Xin cảm ơn!


Câu 1. Kim loại Na được làm chất chuyền nhiệt trong các lò hạt nhân là do:
(1). Na dẫn nhiệt tốt.
(2). Na có tính khử mạnh
(3). Na có tính nóng chảy.
A.(3)
B.(1) và (3)
C.(2 ) và (3)
D.(1).


Câu 2. Điều chế Na kim loại, người ta thường dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau:
1) Điện phân dung dịch NaCl.
2) Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl.
3) Điện phân NaCl nóng chảy.
4) Khử Na2O bằng CO
A. cách 3
B. cách 1
C. cách 1 và 3
D. cách 4

Câu 3.100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)20,05M tác dụng vừa đủvới 100ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr.Tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa hai dung dịch A và B. Cho biết AgCl, AgBr, PbCl2 và PbCl2 đều ít tan.
A.0,08M, 2,607g
B.0,08M, 2,5g
C.0,07M, 2,2g
D.0,09M, 2g

Câu 4.Trong nhóm IA (từ Li đến Cs) chọn kim loại mất điện tử khó nhất và kim loại mất điện tử dễ nhất. Hãy chọn kết quả đúng.
A.(Li,Rb)
B.(Na,Cs)
C.(Na,Rb)
D.(Li,Cs)

Câu 5. Một hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH có khối lượng là 10,6g. Khi tác dụng với Cl2 dư cho ra hộn hợp hai muối nặng là 31,9g. Xác định A, B và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên. Cho Li = 7, Na = 23,K = 39
A.Na,K ;mNa = 6g mK = 4,6g
B.Li,Na; MLi =1,4g,mNa =9,2g
C.Na,K; mNa=2,3g,mK=8,3g
D.Li,Na;mLi=0,7g,mNa=9,9g

Câu 6. Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M2+ có cấu hình của Ar trong bảng HTTH:
A.Ca.
B.K
C.Cu
D.Mg

Câu 7. cho các phát biểu sau:
1) tất cả cac kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng mạnh với nước kim loại.
2) một số kim loại kiềm nhỏ hơn nước
3) kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất .
4) kim loại kiềm có tỉ trọng và nhiệt độ nóng chảy và nhỏ hơn kim loại kiềm thổ cùng chu kì .
Những phát biểu đúng là:
A. 1,2
B. 2,3
C.1,2,3
D.2,3,4

Câu 8.cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 6,11 lít khí hiđro(đo ở 250C và 1atm). Hãy xác định tên kim loại đó.
A.Mg
B.Ca
C. Ba
D.Zn

Câu 9.Dung dịch A chứa MgCl2 và BaCl2. Cho 200ml dung dịch A tác dụng vói dung dịch NaOH dư cho kết tủa B. Nung kết tủa B đến khối lượng không đổi dược chất rắn C có khối lượng 6g. Cho 400ml dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư cho kết tủa D có khối lượng là 46,6g. Tính nồng độ mol của MgCl2 và BaCl2 trong dung dịch A lần lượt là:
A. 0,075M và 0,05M
B.0,75M và 0,5M
C. 0,5M và 0,75M
D. 0,5M và 0,075M

Câu 10. Chất nào sau đây không làm xanh nước quỳ tím
A. Anilin.
B. Metyl amin.
C. Amoniaêc.
D. Natri axetat.

Câu 11.Các phát biểu nào sau đây về độ cứng của nước.
1) Có thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch H2SO4
2) Độ cứng vĩnh cửu do các muối clorua, sunfat Ca và Mg
3) Có thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch NaOH
4) Độ cứng tạm thời do Ca(HCO3)2,Mg(HCO3)2.
Phát biểu đúng là:
A. 1,2
B. 2,4
C.1,3
D. 3,4

Câu 12. Các phát biểu sau.Chọn các biểu đúng.
1) Đun sôi nước ta chỉ loại được nứơc cứng tạm thời
2) Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước.
3) Có thể dùng Na2CO3 để loại cả hai độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu.
4) Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng tạm thời của nước
A. 2,3,4
B. 2,3
C. 1,3,4
D.1,3

Câu 13. Hoà tan hoàn toàn 6,75g một kim loại M chưa rõ hoá trị vào dung dịch axit cần 500ml dung dịch HCl 1,5M. M là kim loại nào sau đây: (biết hóa trị của kim loại trong khoảng từ I đến III)
A.Fe
B.Al
C.Ca
D.Mg

Câu 14. Cho 416g dung dịch BaCl2 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36g muối sunfat kim loại X.Công thức phân tử muối sunfat của kim loại X là công thức nào sau đây.
A.CuSO4
B.Al2(SO4)3
C.Fe2(SO4)3
D.Cr2(SO4)3

Câu 15. Hãy cho biết cặp hoá chất nào dưới đây có thể tác dụng được với nhau:
1) kẽm vào dung dịch CuSO4
(2) Đồng vào dung dịch AgNO3
(3). Kẽm vào dung dịch MgCl2
(4). Nhôm vào dung dịch MgCl2
(5) Sắt vào H2SO4 đặc, nguội
(6). Hg vào dung dịch AgNO3

A.1,2,6,5
B.2,3,5,6,4
C.1,2,6
D.1,2,6,4

Câu 16.Có hỗn hợp 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3.Nếu cho 9g hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sinh ra 3,36 lít H2 (đktc). Nếu cho 1 lượng hỗn hợp như trên tác dụng với dung dịch HCl Dư sinh ra 7,84 lít hiđro (đktc).Tính số gam từng chất trong hỗn hợp ban đầu và thể tích NaOH 2M cần dung ở trên.
A.Al 2,7g ;Mg 4,8g; Al2O3 1,5g; VNaOH 64,7ml
B. Al 1,5g; Mg 4,8g;Al2O3 2,7g; VNaOH 64,7ml
C.Al 5,4g; Mg 2,4g; Al2O3 1,2g; VNaOH 65ml
D.Al 2,7 g; Mg 2g; Al2O3 1g; VNaOH 65ml

Câu 17.Cho dung dịch các muối sau: Na2SO4, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3, dung nào làm quỳ tím hoá đỏ.
A. Al2(SO4)3
B.Na2SO4
C. BaCl2
D. Na2CO3

Câu 18. Dd phenol không pư với chất nào sau đây?
A. Natri và NaOH.
B. Nước brom C. Dd NaCl
D. Hỗn hợpp HNO3 và H2SO4 đặc

Câu 19.Có dung dịch muối nhôm Al2(NO3)3 lẫn tạp chất Cu(NO3)2.Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm ?
A.Mg
B.Al
C.AgNO3
D.Dung dịch AgNO3

Câu 20. Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì ?
A.Có kết tủa nhôm cacbonat.
B.Có kết tủa Al(OH)3
C.Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại.
D.Dung dịch vẫn còn trong suốt


Câu 21. Để điều chế muối FeCl2 có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:
A.Fe + Cl2 FeCl2
B.FeCl3 + Fe FeCl2
C.Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
D.Fe + MgCl2 FeCl2 + Mg

Câu 22. Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 có khối lượng là 2,95 gam cho p.ứ xảy ra hoàn toàn. Chất rắn sau p.ứ hoà tan trong NaOH dư thấy thoát ra 1,008 lit H2 ( đktc). % khối lượng của Al và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu:
A. %Al 45,76%, %Fe2O3 54,24%
B. %Al 37%, % Fe2O3 63%
C. %Al 29%, %Fe2O3 71%
D. %Al 42%, %Fe2O3 58%.


Câu 23.Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4, oxit nào tác dụng với HNO3 cho ra kh í :
A.FeO
B.Fe2O3
C.Fe3O4
D.FeO và Fe3O4

Cau 24.Hoà tan hoàn toàn 14,24 gam một hỗn hợp sắt và oxit FexOy vào dung dịch HCl dư, thì thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc .Nếu đun hỗn hợp trên khử bằng H2 thì thu được 2,16 g H2O.
% khối lượng của FexOy, v à công thức phân t ử của FexOy
A. 87,5%, FeO
B.60,7% ,FeO
C. 60,7% , Fe2O3
D.85 % ,Fe2O3


Câu 25.Một hỗn hợp gồm Ag,Cu ,Fe có thể dung hoá chất nào sau đây để tinh chế Ag :
A.dug dịch HCl.
B.Dung dịch CuNO3)2
C.Dung dịch AgNO3
D.dung dịch H2SO4 đậm đặc

Câu26. Một oxit kim loại M có hoá trị là n. Biết thành phần trăm khối lượng oxi chiếm 30%.Vậy M là kim loại nào sau đây :
A.Ca
B.Mg
C.Fe
D.Al

Câu 27.Xác định công thức phân tử của rượu đơn chức A có 60% khối lượng cácbon trong phân tử:
A.CH4O
B.C2H6O
C.C3H8O
D.C4H10O

Câu 28. So sánh các rượu sau,theo độ tan trong nước nào sau đây là đúng:
A.etanol>butanol>pentanol
B.pentamol>butanol>etanol
C.pentanol>etanol>butanol
D.etanol>pentanol>butanol


Câu 29: Để có được rượu etylic tuyệt đối hoàn hảo không có nước từ dung dịch rượu 950 trong các phương pháp sau :
1) Dùng sự chưng cất phân đoạn để tách rượu ra khỏi nước (rượu etylic sôi ở 780C,nước ở 1000C)
2) Dùng Na
3) Dùng H2SO4 đặc để hút hết nước .
A.1
B.1,2,3
C.1,2
D.2,3

Câu 30.Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sau tăng dần :
A.metanol> etanol>propanol> butanol
B. metanol< etanol< propanol< butanol
C. etanol> metanol> propanol> butanol
D. propanol> etanol> metanol> butanol
đáp án nè nhớ đừng nhìn trước khi giải nhé kéo xuống sẽ thấy đáp án



























1d 6a 11b 16a 21b 26c
2a 7d 12c 17a 22a 27c
3a 8b 13b 18c 23d 28a
4d 9b 14b 19b 24b 29a
5b 10a 15c 20b 25c 30b








Theo bạn, chủ đề này được mấy sao:
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

Trắc nghiệm hệ thống kiến thức Hóa 12

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn Đàn học sinh-Cựu học Sinh Trường Trung Học Phổ Thông Thảo Nguyên-TTNT Mộc Châu :: Thầy Cô-Bạn Bè-Trường Lớp :: -‘๑’-Học Tập-Trao Đổi Kiến Thức-‘๑’- :: Hóa Học :: Lớp12-
bài viết mới bài viết mớiChưa Có Bài Mới Chưa có bài mớiChuyên mục đã bị khóa Ðã bị đóng lại
HS-Cựu HS Trường THPT Thảo Nguyên
Địa chỉ TK cấp 3, TTNT Mộc Châu, Sơn la
xây dựng và phát triển bởi MR.VAD
yahoo:quangdung263
.
Copyright © 2007 - 2010, wWw.thptthaonguyen.forum-viet.net .
Powered by phpBB2 - GNU General Public License. Host in France. Support by Forumotion.
Xem tốt nhất ở độ phần giải lớn hơn 1280x1024 và trình duyệt Firefox
Get Firefox Now Get Windows Media Player Now
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Sosblog.com